Belanja di App banyak untungnya:
kìn chá nà->1. Nghĩa của cụm từ kìn chá nà là gì? · Trấn an bản thân hoặc người khác khi gặp phải khó khăn, thử thách. · Thể hiện sự kiên cường khi đối diện
kìn chá nà->kìn chá nà | Kn ch n l g Khm ph